Canh(Súp)
Canh(Súp)
3.084 kết quả
MomilguksuMì kiều mạch trong nước dùng.
GamjabajiraksujebiSúp bột nhào xé tay với khoai tây và nghêu.
JanggukguksuMì trong nước dùng nước tương.
DalgyalchaesojukCháo rau củ trứng thanh đạm.
GuljukCháo hàu Hàn Quốc.
DaehapjukCháo nghêu Hàn Quốc.
TtangkongjukCháo đậu phộng.
BokjukCháo cá nóc Hàn Quốc.
SogogigamjajukCháo thịt bò khoai tây.
OrigamjajukCháo vịt khoai tây.
JapgokjukCháo ngũ cốc hỗn hợp.
HonghapminarijukCháo vẹm rau cần nước.
HonghapsogogijukCháo vẹm thịt bò bằm.
SogeumjeoegalbitangSúp sườn bò hầm không muối.
DubugulgukSúp đậu hũ và hàu.
DeulkkaemugukSúp củ cải và hạt tía tô.
SogogikongnamulmugukSúp thịt bò, giá đỗ và củ cải.
SogogineutarimugukSúp thịt bò, nấm bào ngư và củ cải.
EomukmugukSúp chả cá và củ cải.
OimiyeoknaenggukSúp lạnh dưa leo và rong biển trộn giấm.
OigochumiyeoknaenggukSúp lạnh dưa leo, ớt và rong biển trộn giấm.
DeulkkaebaechugukMón súp truyền thống của Hàn Quốc (guk) với nước dùng trong hoặc đậm đà.
MubukeogukMón súp truyền thống của Hàn Quốc (guk) với nước dùng trong hoặc đậm đà.
KongnamulbukeogukMón ăn phụ namul của Hàn Quốc gồm các loại rau theo mùa chần qua và trộn với dầu mè và nước tương.
Fish, EggDalgyalbukeoguk
GochutgarukongnamulgukMón súp thanh mát, sạch sẽ nấu từ giá đỗ (kongnamul-guk).
CheongyanggochukongnamulgukMón súp thanh mát, sạch sẽ nấu từ giá đỗ (kongnamul-guk).
GeonsaeumiyeokgukSúp rong biển nhẹ nhàng, thơm ngon.
GodigukMón súp truyền thống của Hàn Quốc (guk) với nước dùng trong hoặc đậm đà.
GeundaedoenjanggukSúp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.
GimgukMón ăn phụ hoặc gimbap Hàn Quốc làm từ rong biển sấy khô giòn (gim).
GimchidoenjanggukSúp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.
DangmyeonkkorigomtangMón tang trong, đậm đà được làm bằng cách ninh các phần thịt bò khác nhau trong thời gian dài.
DaseulgidoenjanggukSúp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.
Chicken, BrothDalgogimiyeokguk
DubudalgyaltangMón tang (súp) truyền thống của Hàn Quốc được ninh lâu với các nguyên liệu.
DubudoenjanggukSúp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.
BajirakdubudoenjanggukSúp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.
YubudubudoenjanggukSúp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.
DubugukMón ăn nhẹ của Hàn Quốc sử dụng đậu phụ non làm từ đậu nành.
MemilmukgukMón súp truyền thống của Hàn Quốc (guk) với nước dùng trong hoặc đậm đà.
BajirakdoenjanggukSúp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.
BajirakbaechudoenjanggukSúp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.
SogogibaechudoenjanggukSúp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.
SaeujeotgukMón hải sản từ tôm sú được chế biến theo nhiều cách khác nhau.
NaejangseonjitgukMón súp truyền thống của Hàn Quốc (guk) với nước dùng trong hoặc đậm đà.
BajiraksogogimiyeokgukSúp rong biển nhẹ nhàng, thơm ngon.
MudangmyeonsogogigukMón thịt bò Hàn Quốc được làm bằng cách nướng hoặc luộc thịt bò.
EomukgukmulChả cá dai ngon được làm từ cá xay (eomuk).
GochutgarueomuktangMón tang (súp) truyền thống của Hàn Quốc được ninh lâu với các nguyên liệu.
EolgalidoenjanggukSúp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.
OlgaengihaejanggukMón súp nóng, nước dùng đậm đà được ăn như một cách giải rượu (haejangguk).
JogaemiyeokgukSúp rong biển nhẹ nhàng, thơm ngon.
NakjikongnamulseonjitgukMón hải sản làm từ bạch tuộc mềm xào cay hoặc luộc thành yeonpotang.
KongnamulhwangtaegukMón ăn phụ namul của Hàn Quốc gồm các loại rau theo mùa chần qua và trộn với dầu mè và nước tương.
HonghapgukMón hải sản gồm vẹm mập mạp nấu súp hoặc hấp.
GaegogijeongolLẩu (jeongol) thịt và rau củ được nấu tại bàn.
DubugochujangjjigaeMón jjigae (món hầm) truyền thống của Hàn Quốc được ninh với nhiều nguyên liệu khác nhau.
DwaejigogidubugimchijjigaeMón hầm thịnh soạn từ kim chi chín, thịt lợn và đậu phụ.
SamgyeopsalgimchijjigaeMón hầm thịnh soạn từ kim chi chín, thịt lợn và đậu phụ.