36,000+ foods

Tìm kiếm món ăn Hàn Quốc

Độ cay
Nhiệt độ
Nguyên liệu chính

Tất cả món ăn

36.071 kết quả

HonghapminarijukHonghapminarijuk

Cháo vẹm rau cần nước.

Không cayNóngCanh(Súp)
HonghapsogogijukHonghapsogogijuk

Cháo vẹm thịt bò bằm.

Không cayNóngCanh(Súp)Thịt bò
SogeumjeoegalbitangSogeumjeoegalbitang

Súp sườn bò hầm không muối.

CayNóngCanh(Súp)
DubugulgukDubugulguk

Súp đậu hũ và hàu.

Không cayNóngCanh(Súp)
DeulkkaemugukDeulkkaemuguk

Súp củ cải và hạt tía tô.

Không cayNóngCanh(Súp)Nước dùng
SogogikongnamulmugukSogogikongnamulmuguk

Súp thịt bò, giá đỗ và củ cải.

Không cayNóngCanh(Súp)Thịt bò
SogogineutarimugukSogogineutarimuguk

Súp thịt bò, nấm bào ngư và củ cải.

Không cayNóngCanh(Súp)Thịt bò
EomukmugukEomukmuguk

Súp chả cá và củ cải.

Không cayNóngCanh(Súp)
OimiyeoknaenggukOimiyeoknaengguk

Súp lạnh dưa leo và rong biển trộn giấm.

CayLạnhCanh(Súp)
OigochumiyeoknaenggukOigochumiyeoknaengguk

Súp lạnh dưa leo, ớt và rong biển trộn giấm.

CayLạnhCanh(Súp)
DeulkkaebaechugukDeulkkaebaechuguk

Món súp truyền thống của Hàn Quốc (guk) với nước dùng trong hoặc đậm đà.

Không cayNóngCanh(Súp)Nước dùng
MubukeogukMubukeoguk

Món súp truyền thống của Hàn Quốc (guk) với nước dùng trong hoặc đậm đà.

Không cayNóngCanh(Súp)
KongnamulbukeogukKongnamulbukeoguk

Món ăn phụ namul của Hàn Quốc gồm các loại rau theo mùa chần qua và trộn với dầu mè và nước tương.

Không cayNóngCanh(Súp)
Fish, EggFish, Egg

Dalgyalbukeoguk

Không cayNóngCanh(Súp)
DwaejigogiyukgaejangDwaejigogiyukgaejang

Súp cay nấu từ thịt bò, hành lá và dương xỉ (yukgaejang).

Cay nồngNguộiThịt lợn
GochutgarukongnamulgukGochutgarukongnamulguk

Món súp thanh mát, sạch sẽ nấu từ giá đỗ (kongnamul-guk).

CayNóngCanh(Súp)
CheongyanggochukongnamulgukCheongyanggochukongnamulguk

Món súp thanh mát, sạch sẽ nấu từ giá đỗ (kongnamul-guk).

Cay nồngNóngCanh(Súp)
GeonsaeumiyeokgukGeonsaeumiyeokguk

Súp rong biển nhẹ nhàng, thơm ngon.

Không cayNóngCanh(Súp)
GodigukGodiguk

Món súp truyền thống của Hàn Quốc (guk) với nước dùng trong hoặc đậm đà.

Không cayNóngCanh(Súp)Nước dùng
GeundaedoenjanggukGeundaedoenjangguk

Súp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.

CayNóngCanh(Súp)Nước dùng
GimgukGimguk

Món ăn phụ hoặc gimbap Hàn Quốc làm từ rong biển sấy khô giòn (gim).

Không cayNóngCanh(Súp)
GimchidoenjanggukGimchidoenjangguk

Súp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.

CayNóngCanh(Súp)
DangmyeonkkorigomtangDangmyeonkkorigomtang

Món tang trong, đậm đà được làm bằng cách ninh các phần thịt bò khác nhau trong thời gian dài.

Không cayNóngCanh(Súp)Nước dùng
DaseulgidoenjanggukDaseulgidoenjangguk

Súp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.

CayNóngCanh(Súp)Nước dùng
Chicken, BrothChicken, Broth

Dalgogimiyeokguk

Không cayNóngCanh(Súp)
DubudalgyaltangDubudalgyaltang

Món tang (súp) truyền thống của Hàn Quốc được ninh lâu với các nguyên liệu.

CayNóngCanh(Súp)Trứng
DubudoenjanggukDubudoenjangguk

Súp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.

CayNóngCanh(Súp)Nước dùng
BajirakdubudoenjanggukBajirakdubudoenjangguk

Súp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.

CayNóngCanh(Súp)
YubudubudoenjanggukYubudubudoenjangguk

Súp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.

CayNóngCanh(Súp)
DubugukDubuguk

Món ăn nhẹ của Hàn Quốc sử dụng đậu phụ non làm từ đậu nành.

Không cayNóngCanh(Súp)Nước dùng
MemilmukgukMemilmukguk

Món súp truyền thống của Hàn Quốc (guk) với nước dùng trong hoặc đậm đà.

Không cayNóngCanh(Súp)Nước dùng
BajirakdoenjanggukBajirakdoenjangguk

Súp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.

CayNóngCanh(Súp)Cá, Nước dùng
BajirakbaechudoenjanggukBajirakbaechudoenjangguk

Súp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.

CayNóngCanh(Súp)
SogogibaechudoenjanggukSogogibaechudoenjangguk

Súp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.

CayNóngCanh(Súp)Thịt bò
SaeujeotgukSaeujeotguk

Món hải sản từ tôm sú được chế biến theo nhiều cách khác nhau.

Không cayNóngCanh(Súp)
NaejangseonjitgukNaejangseonjitguk

Món súp truyền thống của Hàn Quốc (guk) với nước dùng trong hoặc đậm đà.

Không cayNóngCanh(Súp)
BajiraksogogimiyeokgukBajiraksogogimiyeokguk

Súp rong biển nhẹ nhàng, thơm ngon.

Không cayNóngCanh(Súp)Thịt bò, Cá
MudangmyeonsogogigukMudangmyeonsogogiguk

Món thịt bò Hàn Quốc được làm bằng cách nướng hoặc luộc thịt bò.

Không cayNóngCanh(Súp)Thịt bò
EomukgukmulEomukgukmul

Chả cá dai ngon được làm từ cá xay (eomuk).

Không cayNóngCanh(Súp)
GochutgarueomuktangGochutgarueomuktang

Món tang (súp) truyền thống của Hàn Quốc được ninh lâu với các nguyên liệu.

CayNóngCanh(Súp)
EolgalidoenjanggukEolgalidoenjangguk

Súp doenjang thơm ngon ninh với rau củ.

CayNóngCanh(Súp)
OlgaengihaejanggukOlgaengihaejangguk

Món súp nóng, nước dùng đậm đà được ăn như một cách giải rượu (haejangguk).

CayNóngCanh(Súp)
JogaemiyeokgukJogaemiyeokguk

Súp rong biển nhẹ nhàng, thơm ngon.

Không cayNóngCanh(Súp)
NakjikongnamulseonjitgukNakjikongnamulseonjitguk

Món hải sản làm từ bạch tuộc mềm xào cay hoặc luộc thành yeonpotang.

CayNóngCanh(Súp)
KongnamulhwangtaegukKongnamulhwangtaeguk

Món ăn phụ namul của Hàn Quốc gồm các loại rau theo mùa chần qua và trộn với dầu mè và nước tương.

Không cayNóngCanh(Súp)
HonghapgukHonghapguk

Món hải sản gồm vẹm mập mạp nấu súp hoặc hấp.

Không cayNóngCanh(Súp)Cá, Nước dùng
GaegogijeongolGaegogijeongol

Lẩu (jeongol) thịt và rau củ được nấu tại bàn.

CayNóngCanh(Súp)
DubugochujangjjigaeDubugochujangjjigae

Món jjigae (món hầm) truyền thống của Hàn Quốc được ninh với nhiều nguyên liệu khác nhau.

CayNóngCanh(Súp)
DwaejigogidubugimchijjigaeDwaejigogidubugimchijjigae

Món hầm thịnh soạn từ kim chi chín, thịt lợn và đậu phụ.

CayNóngCanh(Súp)Thịt lợn
SamgyeopsalgimchijjigaeSamgyeopsalgimchijjigae

Món hầm thịnh soạn từ kim chi chín, thịt lợn và đậu phụ.

CayNóngCanh(Súp)Thịt lợn
GimchikkongchijjigaeGimchikkongchijjigae

Món jjigae (món hầm) truyền thống của Hàn Quốc được ninh với nhiều nguyên liệu khác nhau.

CayNóngCanh(Súp)
DubuhobakdoenjangjjigaeDubuhobakdoenjangjjigae

Món hầm doenjang thơm ngon với đậu phụ, rau củ và nghêu.

CayNóngCanh(Súp)
SogogidoenjangjjigaeSogogidoenjangjjigae

Món hầm doenjang thơm ngon với đậu phụ, rau củ và nghêu.

CayNóngCanh(Súp)Thịt bò
MideodeokdoenjangjjigaeMideodeokdoenjangjjigae

Món hầm doenjang thơm ngon với đậu phụ, rau củ và nghêu.

CayNóngCanh(Súp)
KongnamuldoenjangjjigaeKongnamuldoenjangjjigae

Món hầm doenjang thơm ngon với đậu phụ, rau củ và nghêu.

CayNóngCanh(Súp)
DongtaehaemulmaeuntangDongtaehaemulmaeuntang

Món tang cay cay, sảng khoái với cá hoặc hải sản.

Cay nồngNóngCanh(Súp)
MegihaemulmaeuntangMegihaemulmaeuntang

Món tang cay cay, sảng khoái với cá hoặc hải sản.

Cay nồngNóngCanh(Súp)
HaemulbulnakjeongolHaemulbulnakjeongol

Lẩu (jeongol) thịt và rau củ được nấu tại bàn.

CayNóngCanh(Súp)
SundaejeongolSundaejeongol

Lẩu (jeongol) thịt và rau củ được nấu tại bàn.

CayNóngCanh(Súp)Thịt lợn
AgwijiriAgwijiri

Súp cá chày trong (agu-jiri).

Không cayNguộiCanh(Súp)