36,000+ foods

Canh(Súp)

Độ cay
Nhiệt độ
Nguyên liệu chính

Canh(Súp)

3.084 kết quả

Mì Abura da heo cayMì Abura da heo cay

Abura Soba Mì with Cay Nướng Thịt Heo Rinds

CayNóngCanh(Súp)Thịt lợn
Mì ShinMì Shin

Shin Ramyun

Không cayNóngCanh(Súp)
Mì Shin ly nhỏMì Shin ly nhỏ

Shin Ramyun Cup Mì (S)

Không cayNguộiCanh(Súp)
Lẩu cá quếLẩu cá quế

Mandarin Cá Canh Hầm

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Cơm canh rau cải khôCơm canh rau cải khô

Dried Radish Leaf and Cơm Canh

CayNóngCanh(Súp)
Mì rau cải khôMì rau cải khô

Dried Radish Leaf Mì

Không cayNóngCanh(Súp)
Lẩu hải sản Sea BlueLẩu hải sản Sea Blue

Hải Sản Canh

Không cayNóngCanh(Súp)
Agu Ttukbaegi TangAgu Ttukbaegi Tang

Monkfish Canh Nóng Pot

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Agu MaeuntangAgu Maeuntang

Cay Monkfish Canh Hầm

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Agu JiriAgu Jiri

Monkfish Canh

Không cayNóngCanh(Súp)
Agu TangAgu Tang

Monkfish Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Agu Tang JeongolAgu Tang Jeongol

Monkfish Nóng Pot

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Agwi JeongolAgwi Jeongol

Monkfish Nóng Pot

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Aka RamenAka Ramen

Earlier, ramen...

Không cayNóngCanh(Súp)
Akki UdonAkki Udon

Xào Udon

Không cayNóngCanh(Súp)
Udon AkiraUdon Akira

AQUILLA Udon

Không cayNóngCanh(Súp)
Al Goni TangAl Goni Tang

Cay Cá Roe and Intestine Canh Hầm

Không cayNóngCanh(Súp)
Al Goni TangAl Goni Tang

Cay Cá Roe and Intestine Canh Hầm

Không cayNóngCanh(Súp)
Al Gon TangAl Gon Tang

Cay Cá Intestine and Roe Canh Hầm

Không cayNóngCanh(Súp)
Al Daegu TangAl Daegu Tang

Cay Codfish and Roe Canh Hầm

Không cayNóngCanh(Súp)
Al Saeu Eomuk TangAl Saeu Eomuk Tang

Cá cake soup with shrimp.

Không cayNóngCanh(Súp)
Canh tràng heo ăn cùng cơmCanh tràng heo ăn cùng cơm

Pig Uterus and Cơm Canh

CayNóngCanh(Súp)
Canh bí ngòi ăn cùng cơmCanh bí ngòi ăn cùng cơm

Cơm chan canh gukbap nấu với bí ngòi. Nước dùng đậm đà và thanh mát.

CayNóngCanh(Súp)
Mì Udon xàoMì Udon xào

Xào Udon

Không cayNóngCanh(Súp)
Canh sườn cừuCanh sườn cừu

Lamb Chop Canh

Không cayNóngCanh(Súp)Thịt bò
Lẩu lòng bòLẩu lòng bò

Thịt Bò Tripe Nóng Pot

CayNóngCanh(Súp)
Lẩu lòng bò bạch tuộc tômLẩu lòng bò bạch tuộc tôm

Xào Octopus, Small Intestine and Tôm Nóng Pot

CayNóngCanh(Súp)
Canh giải rượu dạ dày bò và huyết bòCanh giải rượu dạ dày bò và huyết bò

Thịt Bò Tripe and Seonji Hangover Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Súp dạ dày và lưỡi bò (Yangutang)Súp dạ dày và lưỡi bò (Yangutang)

Thịt Bò Tripe Canh

Không cayNóngCanh(Súp)
Phở ức bò (Yangji Ssalguksu)Phở ức bò (Yangji Ssalguksu)

Phở bò với thịt ức bò. Nước dùng đậm đà.

Không cayNóngCanh(Súp)
Lẩu ức bò cay (Yangji Yukgaejang Jeongol)Lẩu ức bò cay (Yangji Yukgaejang Jeongol)

Lẩu yukgaejang với thịt ức bò. Nước dùng cay và đậm đà.

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Súp dạ dày bò (Yangtang)Súp dạ dày bò (Yangtang)

Thịt Bò Tripe Canh

Không cayNóngCanh(Súp)
Súp thập cẩm thau nhôm (Yangpuni Modeumtang)Súp thập cẩm thau nhôm (Yangpuni Modeumtang)

Cay Cá Canh Hầm with Cá Bone, Intestine, and Roe in a Large Brass Bowl

Không cayNóngCanh(Súp)
Cơm canh cho trẻ em (Eorini Gukbap)Cơm canh cho trẻ em (Eorini Gukbap)

Kids' Cơm Canh

CayNóngCanh(Súp)
Súp xương bò cho trẻ em (Eorini Seolleongtang)Súp xương bò cho trẻ em (Eorini Seolleongtang)

Ox Bone Canh (Kids Menu)

Không cayNóngCanh(Súp)Nước dùng
Mì chả cá (Eomuk Guksu)Mì chả cá (Eomuk Guksu)

Cácake Mì

Không cayNóngCanh(Súp)
Mì Udon chả cá (Eomuk Udon)Mì Udon chả cá (Eomuk Udon)

Cácake Udon

Không cayNóngCanh(Súp)
Súp chả cá (Eomuktang)Súp chả cá (Eomuktang)

Cácake Canh

Không cayNóngCanh(Súp)
Lẩu cay (Eolgeun Jeongol)Lẩu cay (Eolgeun Jeongol)

Cay Nóng Pot

CayNóngCanh(Súp)
Súp sườn bò cay (Eolkeun Galbitang)Súp sườn bò cay (Eolkeun Galbitang)

Cay Sườn Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)Thịt bò
Mì Udon kim chi cay (Eolkeun Kimchi Udon)Mì Udon kim chi cay (Eolkeun Kimchi Udon)

Cay kimchi udon

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Súp lòng bò cay (Eolkeun Naejangtang)Súp lòng bò cay (Eolkeun Naejangtang)

Cay Offal Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Eolkeun Dwaeji GukbapEolkeun Dwaeji Gukbap

Cay Thịt Heo and Cơm Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)Thịt lợn
Eolkeun Ttam RamyeonEolkeun Ttam Ramyeon

Cay Instant Mì

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Eolkeun RamyeonEolkeun Ramyeon

Cay Instant Mì

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Eolkeun SamgyetangEolkeun Samgyetang

Cay Ginseng Thịt Gà Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)Thịt gà
Eolkeun SeolleongtangEolkeun Seolleongtang

Cay Ox Bone Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)Nước dùng
Eolkeun SogogigukEolkeun Sogogiguk

Cay Thịt Bò Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)Thịt bò
Eolkeun SundaegukEolkeun Sundaeguk

Cay sundae soup

Cay nồngNóngCanh(Súp)Thịt lợn
Eolkeun Sundubu JjigaeEolkeun Sundubu Jjigae

Cay Soft Bean Curd Jjigae

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Eolkeun SulgukEolkeun Sulguk

Xào Cơm Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Eolkeun Siwon OdengtangEolkeun Siwon Odengtang

Cay Cácake Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)Nước dùng
Eolkeun AlgontangEolkeun Algontang

Cay Cá Intestine and Roe Canh Hầm

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Eolkeun YanggomtangEolkeun Yanggomtang

Cay Thịt Bò Tripe Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)Nước dùng
Eolkeun UdongEolkeun Udong

Cay Udon

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Eolkeuni GukbapEolkeuni Gukbap

Cay Cơm Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Eolkeuni RamyeonEolkeuni Ramyeon

Cay Instant Mì

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Eolkeuni SundaegukEolkeuni Sundaeguk

Cay Sundae Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)Thịt lợn
Eolkeuni SeujitangEolkeuni Seujitang

Cay Ox Tendon Canh Hầm

Cay nồngNóngCanh(Súp)
Eolkeuni KalguksuEolkeuni Kalguksu

Cay Noodle Canh

Cay nồngNóngCanh(Súp)Nước dùng