36,000+ foods

Đồ muối

Độ cay
Nhiệt độ
Nguyên liệu chính

Đồ muối

589 kết quả

Củ kiệu cayCủ kiệu cay

Củ kiệu muối cay

CayLạnhĐồ muối
Kimchi củ cải cayKimchi củ cải cay

Kim chi củ cải cay

CayLạnhĐồ muối
Ngưu bàng rim cayNgưu bàng rim cay

Rễ ngưu bàng kho cay

Không cayẤmĐồ muối
Dưa bách hợp muốiDưa bách hợp muối

Cây bơ-tơ-bơ ngâm chua

Không cayLạnhĐồ muối
Hải sâm muốiHải sâm muối

Mắm hải đúc

Không cayNguộiĐồ muối
Hải sâm muốiHải sâm muối

Mắm hải đúc

Không cayNguộiĐồ muối
Cá trê rimCá trê rim

Cá trê kho

Không cayẤmĐồ muối
Kimchi kiều mạchKimchi kiều mạch

Kimchi kiều mạch

CayLạnhĐồ muối
Sò điệp đỏ trộn giấmSò điệp đỏ trộn giấm

Sò điệp đỏ trộn giấm

Không cayLạnhĐồ muối
Kimchi nước cải bẹ xanh đỏKimchi nước cải bẹ xanh đỏ

Kimchi nước cải mù tạt đỏ

CayLạnhĐồ muối
Vẹm rim tươngVẹm rim tương

Vẹm rim nước tương

Không cayLạnhĐồ muối
Gỏi cá hồi hun khói dấmGỏi cá hồi hun khói dấm

Salad giấm cá hồi xông khói

Không cayLạnhĐồ muối
Kim chi củ đậu cắt khốiKim chi củ đậu cắt khối

Kimchi củ đậu thái lựu

CayLạnhĐồ muối
Kimchi củ cải KkakdugiKimchi củ cải Kkakdugi

Kimchi củ cải thái lựu

CayLạnhĐồ muối
Dưa chuột muối giònDưa chuột muối giòn

Dưa chuột muối giòn

Không cayLạnhĐồ muối
Củ cải muối vàng giònCủ cải muối vàng giòn

Củ cải vàng muối giòn

Không cayLạnhĐồ muối
Củ cải muối nướcCủ cải muối nước

Củ cải làm kimchi nước

Không cayLạnhĐồ muối
Củ kiệu muốiCủ kiệu muối

Củ kiệu ngâm chua ngọt (Rakkyo)

Không cayLạnhĐồ muối
Kimchi củ mài kkakdugiKimchi củ mài kkakdugi

Kimchi củ mài thái hạt lựu

CayLạnhĐồ muối
Cá hố kho cayCá hố kho cay

Cá hố kho cay

Không cayẤmĐồ muối
Củ cải vàng muối cayCủ cải vàng muối cay

Củ cải muối cay

CayLạnhĐồ muối
Má cá khoMá cá kho

Má cá kho

Không cayẤmĐồ muối
PicklingPickling

Món ăn được làm bằng cách ngâm rau hoặc nguyên liệu

Không cayLạnhĐồ muối
Gejang JeongsikGejang Jeongsik

Set menu cua và các món ăn kèm

Không cayLạnhĐồ muối
Yangnyeom MuYangnyeom Mu

Thực đơn món ăn phổ biến của Hàn Quốc được chế biến gọn gàng bằng cách tận dụng đặc tính của nguyên liệu củ cải dày dặn.

CayLạnhĐồ muối
Hunje YeoneoHunje Yeoneo

Hunje Yeoneo

Không cayLạnhĐồ muối
Mi-ri Jô-rimMi-ri Jô-rim

Miri Jorim

CayNguộiĐồ muối
Che Jô-rimChe Jô-rim

Chae Jorim

Không cayẤmĐồ muối
Mu Gót-chơ-riMu Gót-chơ-ri

Mu Geotjeori

CayNguộiĐồ muối
Cà ri Gót-chơ-riCà ri Gót-chơ-ri

Kimchi xổi cà ri

Không cayNguộiĐồ muối
Mu KimchiMu Kimchi

Kim chi củ cải

Không cayLạnhĐồ muối
Mu MulgimchiMu Mulgimchi

Mu Mulkimchi

CayLạnhĐồ muối
Yangnyeom MyeongnanYangnyeom Myeongnan

Yangnyeom Myeongnan

Không cayLạnhĐồ muối
Yangnyeom JogaeYangnyeom Jogae

Yangnyeom Jogae

Không cayLạnhĐồ muối
Gul KimchiGul Kimchi

Kim chi hàu

CayLạnhĐồ muối
Hobak JorimHobak Jorim

Bí ngòi rim

Không cayẤmĐồ muối
Eo JorimEo Jorim

Cá rim

Không cayẤmĐồ muối
BajirakjeotBajirakjeot

Bajirakjeot

Không cayLạnhĐồ muối
Deungsim JangjorimDeungsim Jangjorim

Thăn heo kho xốt tương

Không cayẤmĐồ muốiThịt lợn
Po JorimPo Jorim

Cá khô om nước tương

Không cayẤmĐồ muối
Ojingeo JeotgalOjingeo Jeotgal

Mực muối

Không cayLạnhĐồ muối
Kimchi JorimKimchi Jorim

Kim chi kho

Không cayẤmĐồ muối
MaekomjorimdakMaekomjorimdak

Gà Kho Cay

Không cayẤmĐồ muốiThịt gà
MaekomhangalchijorimMaekomhangalchijorim

Cá Hố Kho Cay

Không cayẤmĐồ muối
MaekomhangamjajorimMaekomhangamjajorim

Khoai Tây Kho Cay

Không cayẤmĐồ muối
MaekomhanmujorimMaekomhanmujorim

Củ Cải Kho Cay

Không cayẤmĐồ muối
Ryu Suyoung Dubu JorimRyu Suyoung Dubu Jorim

Đậu hũ rim kiểu Ryu Soo-young

Không cayẤmĐồ muối
MajorimMajorim

Củ mài rim (Ma-jorim)

Không cayẤmĐồ muối
Manneung GeotjeolManneung Geotjeol

Kimchi xổi vạn năng

Không cayLạnhĐồ muối